Cân thử tuổi vàng

Tổng quan

  • Cân thử tuổi vàng LN Vibra
  • Sử dụng cảm biến "Tuning-fork" tiên tiến nhất thế giới
  • Độ chính xác rất cao và ổn định
  • Màn hình VFD cực sáng dễ quan sát
  • Các phím bấm êm , nhẹ dễ thao tác cân
  • Chức năng tính toán, thống kê dữ liệu
  • Chuyên dùng cân vàng, bạc, đá quý...
  • Hệ thống thử tuổi vàng gồm : cân , lòng kính 2 tầng , móc tỷ trọng, phần mềm.
  • Phần mềm xác định độ tuổi chính xác cao

Details

Các tính năng tổng quát của cân thử tuổi vàng

  • Các ưu điểm nỗi bật như độ ổn định rất nhanh, màn hình VFD, thiết kế tinh tế, LN Series thích hợp cho các công việc ở phòng thí nghiệm, ngành trang sức, vàng bạc, đá quý, hay ở cả các nhà máy, công xưởng
  • LN Series có chức năng tự động tính toán các số liệu thống kê khác nhau từ các kết quả cân.Dữ liệu này hữu ích cho việc kiểm soát chất lượng trong các dây chuyền lắp ráp và kiểm tra.Các số liệu này có thể xuất ra máy tính hoặc in ra kết quả.
  • Màn hình VFD lớn, hiễn thị thông số rất rõ ràng.Dễ dàng trong tiến trình cân đo ngay cả trong điều kiện thiếu ánh sáng.
  • Thân cân làm bằng hợp kim, mặt cân làm bằng inox , dễ dàng vệ sinh và chùi rửa
  • Thời gian ổn định chỉ trong khoảng 2 giây , giúp quá trình cân hiệu quả và tiết kiệm thời gian hơn.
  • Cân có thể kết hợp với bộ phụ kiện rời để ứng dụng cân tỷ trọng hoặc cân thử tuổi vàng.
  • Hiệu chuẩn cân chỉ với một phím nhấn, cân sẽ tự động hiệu chuẩn lại.Giúp cân luôn giữ được sự chính xác và ổn định.
  • Cổng kết nối RS232 có thể giao tiếp với máy tính hoặc máy in CSP-160 II để in ra các kết quả cân.
  • Ngoài ra , phần mềm RTS-E, tự động lưu các kết quả cân vào file excell hoặc word.Giúp người sử dụng có thể truy xuất, kiểm tra, báo cáo các kết quả cân trong ngày, tháng, năm. 
  • Cân thử tuổi vàng gồm các dụng cụ : lồng kính 2 tầng, móc tỷ trọng và phần mềm thử tuổi vàng

Thông số kỹ thuật các dòng cân thử tuổi vàng

MODEL

LN223

LN323

LN423

LN623

LN1202

LN2202

LN3202

Mức cân

220g

320g

420g

620g

1200g

2200g

3200g

Sai số

0.001g

0.01g

Độ lặp lại

 0.001g

0.01g

Độ tuyến tính

±0.001g

±0.01g

Thời gian ổn định

2.5 giây

Kích thước

 đĩa cân

120 x 140 mm

200 x 200 mm

Hiệu chuẩn cân

Chuẩn tay

Kích thước cân

330 x 220 x 190 mm

Màn hình

Màn hình VFD cực sáng rõ, tối đa 8 số, cao 16.5mm. 40 nấc thang thông báo trên thanh Bar-Graph

Kết nối

2 Cổng truy xuất RS-232C, dạng D-SUB9P

Nguồn điện

Adapter DC12V AC120/230V

Nhiệt độ/độ ẩm

 hoạt động

+10 - +300C, độ ẩm nhỏ hơn 80%

Khối lượng

của cân

Khoảng 3.5kg

Khoảng 4 kg

Đơn vị cân

g, ct , oz, lb, ozt, dwt, GN, tl (Hong Kong), tl (Singapore, Malaysia), tl (Taiwan), mom, to.

Các chế độ cân

Chế độ cân phân tích đơn giản, chế độ đếm số lượng, chế độ cân phần trăm, chế độ chuyển đổi đơn vị

Các tính năng

Tính năng cảnh báo giới hạn 5 điểm, thay đổi đơn vị cân, lưu giá trị trừ bì, lịch, đồng hồ.

Ghi lại các kết quả hiệu chuẩn cân và xuất ra phiếu in (nếu kết nối với máy in CSP-160II)

 

 

MODEL

LN4202

LN6202

LN8201

LN12001

LN15001

LN21001

LN31001

Mức cân

4200g

6200g

8200g

12000g

15000g

21000g

31000g

Sai số

0.01g

0.1g

Độ lặp lại

 0.01g

0.1g

Độ tuyến tính

±0.01g

±0.1g

Thời gian ổn định

2.5 giây

Kích thước

 đĩa cân

200 x 200 mm

Hiệu chuẩn cân

Chuẩn tay

Kích thước cân

330 x 220 x 190 mm

Màn hình

Màn hình VFD cực sáng rõ, tối đa 8 số, cao 16.5mm. 40 nấc thang thông báo trên thanh Bar-Graph

Kết nối

2 Cổng truy xuất RS-232C, dạng D-SUB9P

Nguồn điện

Adapter DC12V AC120/230V

Nhiệt độ/độ ẩm

 hoạt động

+10 - +300C, độ ẩm nhỏ hơn 80%

Khối lượng

của cân

Khoảng 4 kg

Đơn vị cân

g, ct , oz, lb, ozt, dwt, GN, tl (Hong Kong), tl (Singapore, Malaysia), tl (Taiwan), mom, to.

Các chế độ cân

Chế độ cân phân tích đơn giản, chế độ đếm số lượng, chế độ cân phần trăm, chế độ chuyển đổi đơn vị

Các tính năng

Tính năng cảnh báo giới hạn 5 điểm, thay đổi đơn vị cân, lưu giá trị trừ bì, lịch, đồng hồ.

Ghi lại các kết quả hiệu chuẩn cân và xuất ra phiếu in (nếu kết nối với máy in CSP-160II)